Message :
Signature :
Background :
Share | 
 

 Phí, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước...

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin



Quản lý diễn đàn

Huy chương : >><<
Tổng số bài gửi : 1659
Điểm : 3420
Được cảm ơn : 776
Ngày tham gia : 24/08/2010
Cơ quan (Trường, lớp) : diachatthuyvan.net

Bài gửi Phí, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước...   Tue Oct 30, 2012 10:37 am Bài viết số 1

BIỂU MỨC THU
Phí, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số 59/2006/QĐ-BTC ngày 25/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
––––––––
I. MỨC THU PHÍ
Stt
Tên công việc
Mức thu (đồng/hồ sơ)
1.
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất

a)
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
3.800.000
b)
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
5.300.000
c)
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 đến 30.000 m3/ngày đêm
7.000.000
d)
Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
8.700.000
2.
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

a)
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
4.700.000
b)
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
6.000.000
c)
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 đến 30.000 m3/ngày đêm
7.200.000
d)
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
8.500.000
3.
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất

a)
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 3.000 đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
4.000.000
b)
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 10.000 đến 20.000 m3/ngày đêm
5.600.000
c)
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 20.000 đến 30.000 m3/ngày đêm
7.500.000
d)
Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
9.200.000
4.
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

a)
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 2 đến dưới 10 m3/giây; cho phát điện với công suất từ 2.000 đến dưới 10.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 đến dưới 100.000 m3/ngày đêm
6.400.000
b)
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 10 đến 50 m3/giây;
hoặc cho phát điện với công suất từ 10.000 đến 20.000 kw; hoặc cho các
mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 đến 200.000 m3/ngày đêm
9.000.000
c)
Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng trên 50 m3/giây; hoặc cho phát điện với công suất trên 20.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m3/ngày đêm
11.700.000
d)
Đề án, báo cáo khai thác nước mặt với công trình quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 1, Điều 59, Luật Tài nguyên nước
14.400.000
5.
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước

a)
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 5.000 đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
8.500.000
b)
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 10.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
11.600.000
c)
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 20.000 đến 30.000m3/ngày đêm
14.600.000
d)
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 30.000m3/ngày đêm
17.700.000
6.
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

a)
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề có phạm vi hoạt động từ hai tỉnh trở lên
1.500.000
Ghi chú:

1. Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng
nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, áp dụng mức thu bằng 50% (năm
mươi phần trăm) mức thu quy định tại mục I nêu trên.

2. Trường hợp thẩm định hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất, áp dụng mức thu bằng 30% (ba mươi phần trăm) mức thu quy định tại
mục I nêu trên.
II. MỨC THU LỆ PHÍ

1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép: thăm dò nước dưới đất; khai
thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải
vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất là 100.000 (một trăm
nghìn) đồng/giấy phép.
2.Mức thu lệ
phí gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: thăm dò nước dưới đất; khai
thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải
vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất là 50.000 (năm mươi
nghìn) đồng/lần.


Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.diachatthuyvan.net
 

Phí, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước...

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 

 Xem thêm các bài viết khác cùng chuyên mục

-
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
diachatthuyvan.net™ :: THẢO LUẬN TÀI NGUYÊN NƯỚC :: Điều tra, thăm dò và cấp nước dưới đất-
Chuyển đến 
Powered by: phpBB2
Copyright ©2010 - 2015, GNU General Public License.
Skin vBulletin 4.0 Rip By Ligerv
Múi giờ hiện tại GMT. Hôm nay: Sat Dec 10, 2016 11:33 pm.
Liên hệ: diachatthuyvan.com@gmail.com | Hiển thị tốt nhất trên trình duyệt Firefox và độ phân giải 1024x768 trở lên.

Website liên hệ-Trung tâm thông tin lưu trữ địa chất - Cục địa chất Việt NamCục quản lý tài nguyên nướcHội ĐCTV VNTrường ĐH Mỏ - Địa chất Hà NộiHợp tác đào tạo nước ngoài ĐH Mỏ - Địa chất Hà NộiKhoa địa chất và dầu khí ĐH Bách Khoa Tp HCMDiễn đàn diachatvietnam.netLiên đoàn QH và ĐT TNN miền NamCông ty Cổ Phần Phát triển bền vững Việt NamCông ty Cổ phần TV ĐT PT CNMT Việt NamCông ty Cổ phần Địa kỹ thuật Đông DươngCông ty VietDeltaCông ty tài nguyên và môi trườngDiễn đàn lớp địa chất B K55Diễn đàn tình thương
Chat ( )
Free forum | Khoa học | Đại học | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Have a free blog with Sosblogs